• Hỗ trợ trực tuyến 
Palăng cáp điện cố định 1 tốc độ 10 tấn 12m KUKDONG KDWS-10

Palăng cáp điện cố định 1 tốc độ 10 tấn 12m KUKDONG KDWS-10

Mã sản phẩm: KUKDONG KDWS-10 Lượt xem: 61

Mô tả sản phẩm:
Pa lăng cáp điện cố định 1 tốc độ 10000kg Kukdong KDWS-10 (chiều cao nâng 12m)
Thông số kỷ thuật
 - Mã sản phẩm : KDWS-10
- Thương hiệu : KUKDONG
- Xuất xứ : Hàn Quốc
- Điện áp sử dụng : 380V / 3Pha / 50Hz
- Trọng tải nâng  : 10000kg
- Tải thử : 12500kg
- Chiều cao nâng : 12m
- Tốc độ nâng : 3.7 m/phút
- Công suất motor nâng : 9 Kw x 8
- Số sợi cáp : ᴓ16 x 4
- Loại cáp : Φ6×37m
- Thiết bị an toàn : Phanh đĩa từ
- Phương pháp hoạt động : Nút ấn
- Nhiệt độ môi trường : -10oC ~ + 40oC
- Trọng lượng : 1000kg
Liên hệ
Thương hiệu
Xuất xứ
 

Mô tả chi tiết

Pa lăng cáp điện cố định 1 tốc độ 10000kg Kukdong KDWS-10, Palăng cáp điện cố định 10000kg 1 tốc độ KUKDONG KDWS-10, Tời cáp điện cố định 1 tốc độ 10000kg KUKDONG KDWS-10, Pa lăng cáp điện cố định 1 tốc độ 10000kg KUKDONG KDWS-10, PALĂNG CÁP ĐIỆN CỐ ĐỊNH 10000 KG ( ELECTRIC WIRE ROPE HOIST ) KUKDONG KDWS-10
Palăng cáp điện cố định KUKDONG KDWS là một thiết bị nâng được sử dụng rộng rãi và cần thiết trong công nghiệp, nó có thể được lắp đặt trên cần trục dầm đơn, cầu cẩu trục dầm đơn và dầm chữ I.
Tính năng sản phẩm:
+ Tời điện có thể sử dụng để sửa chữa cẩu dọc, sử dụng cho thang máy chở hàng với hệ số an toàn cao.
+ Tời điện đồng bộ được thiết kế nhiều chủng loại khác nhau như: loại một đầm; loại hai dầm; loại một tốc độ; loại hai tốc độ... phù hợp với nhiều kiểu thiết kế chế tạo và không gian lắp đặt của từng kiểu công trình.
+ Tốc độ chậm dùng để điều chỉnh vật nâng vào vị trí lắp đặt 1 cách chính xác còn tốc độ nhanh nhằm rút ngắn thời gian trong một chu kỳ làm việc, nâng cao năng suất sử dụng.
+ Phanh đĩa điện từ nằm ở đuôi động cơ, lắp ráp nhỏ gọn, an toàn và kiểu dáng công nghiệp hiện đại.
Thông số kỷ thuật
 
Tời cáp điện cố định KUKDONG KDWS
 
Tải trọng(Tấn) 7.5 10 15 20
Mã sản phẩm KDWS 7.5 KDWS 10 KDWS 15 KDWS 20
Chiều cao nâng hạ (m) 12 12 12 12
Động cơ Tốc độ(m/phút) Tốc độ nhanh 50/60 (Hz) 3.1/3.8 3.7/4.5 3.7/4.5 3.5/4.2
Tốc độ chậm 50/60 (Hz) 2.3/2.8 2.5/3 2.5/3 2.3/2.8
Công suất Motor (Kw xP) Tốc độ nhanh 5.5 x 6 9 x 8 13 x 8 17 x 8
Tốc độ chậm 4.2 x 8 6 x 12 8.5 x 12 11.5 x 12
Phanh  
Dây cáp Cấu trúc cáp ᴓ6 x 37 ᴓ6 x 37 ᴓ6 x 37 ᴓ6 x 37
Đường kính(mm) x số cáp ᴓ14 x 4 ᴓ16 x 4 ᴓ20 x 4 ᴓ22.4 x 4
Thông số kích thước tời (mm) H 1270 1330 1660 1900
A 935 975 1075 1165
B 835 955 1005 1195
C 295 320 365 400
D 465 530 615 640
G 800 800 800 850
F 28 28 34 34
I 232 232 272 272
K 720 740 960 1150
M 1100 1100 1150 1250
N 400 400 500 500
P 62 62 70 70
d1 47 47 63 63
d2 25 25 25 25
Trọng lượng (Kg) 700 1000 1500 1900
 
Palăng cáp điện cố định KUKDONG KDWS 2

Đánh giá

Bình luận