• Hỗ trợ trực tuyến 
Palăng cáp điện dầm đôi 2 tốc độ 7.5 tấn 12m KUKDONG KDWDC-7.5
Palăng cáp điện dầm đôi 2 tốc độ 7.5 tấn 12m KUKDONG KDWDC-7.5
217.855.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]

Palăng cáp điện dầm đôi 2 tốc độ 7.5 tấn 12m KUKDONG KDWDC-7.5

Mã sản phẩm: KUKDONG KDWDC-7.5-12M Lượt xem: 70

Mô tả sản phẩm:
Tời nâng cáp điện dầm đôi 2 cấp tốc độ 7500kg KUKDONG KDWDC 7.5 (chiều cao nâng 12m)
Thông số kỷ thuật
- Mã sản phẩm : KDWDC 7.5
- Thương hiệu : KUKDONG
- Xuất xứ : Hàn Quốc
- Điện áp sử dụng : 380V / 3Pha / 50Hz
- Trọng tải nâng  : 7500kg
- Tải thử : 9375kg
- Chiều cao nâng : 12m
- Tốc độ nâng : 3.1/0.31 m/phút
- Công suất motor nâng : 5.5 Kw x 6/1.0Kw x 6
- Tốc độ chạy ngang(m/min) : 12.5
- Công suất Motor con chạy (KwxP) : 0.75 x 4
- Số sợi cáp : ᴓ14mm x 4
- Loại cáp : Φ6×37
- Kiểu lắp đặt : Dầm đôi
- Thiết bị an toàn : Phanh đĩa từ
- Phương pháp hoạt động : Nút ấn
- Nhiệt độ môi trường : -10oC ~ + 40oC
- Trọng lượng : 955kg
 
217.855.000 đ
[Giá chưa bao gồm VAT]
Thương hiệu
Xuất xứ
 

Mô tả chi tiết

Pa lăng cáp điện dầm đôi 2 tốc độ 7500kg Kukdong KDWDC-7.5, Palăng cáp điện dầm đôi 7500kg 2 tốc độ KUKDONG KDWDC 7.5, Tời cáp điện dầm đôi 2 tốc độ 7500kg KUKDONG KDWDC-7.5, Pa lăng cáp điện dầm đôi 2 tốc độ 7500kg KUKDONG KDWDC-7.5, PALĂNG CÁP ĐIỆN DẦM ĐÔI 7500 KG ( ELECTRIC WIRE ROPE HOIST DOUBLERAIL) KUKDONG KDWDC-7.5, Tời nâng cáp điện di chuyển 2 cấp tốc độ KDWDC 7.5
Palăng cáp điện dầm đôi KUKDONG KDWDC là một thiết bị nâng được sử dụng rộng rãi và cần thiết trong công nghiệp, nó có thể được lắp đặt trên cần trục dầm đơn, cầu cẩu trục dầm đôi và dầm chữ I.
Tời cáp điện dầm đôi KUKDONG KDWDC là thiết bị nâng đồng bộ bao gồm cả thiết bị nâng và thiết bị di chuyển thành một khối hoàn chỉnh tạo thành một hệ thống ổn định nên chống được lực kéo ngang hoặc nghiêng. Với thiết kế nhỏ gọn dễ dàng cho cho việc vận chuyển và lắp đặt.
Tính năng sản phẩm:
+ Tời điện có thể sử dụng để sửa chữa cẩu dọc, sử dụng cho thang máy chở hàng với hệ số an toàn cao.
+ Tời điện đồng bộ được thiết kế nhiều chủng loại khác nhau như: loại một đầm; loại hai dầm; loại một tốc độ; loại hai tốc độ... phù hợp với nhiều kiểu thiết kế chế tạo và không gian lắp đặt của từng kiểu công trình.
+ Tốc độ chậm dùng để điều chỉnh vật nâng vào vị trí lắp đặt 1 cách chính xác còn tốc độ nhanh nhằm rút ngắn thời gian trong một chu kỳ làm việc, nâng cao năng suất sử dụng.
+ Phanh đĩa điện từ nằm ở đuôi động cơ, lắp ráp nhỏ gọn, an toàn và kiểu dáng công nghiệp hiện đại.
Thông số kỷ thuật
Palăng cáp điện dầm đôi KUKDONG KDWD 1
 
Tải trọng(Tấn) 2 3 5
Mã sản phẩm KDWDC 2 KDWDC 3 KDWDC 5
Palang Chiều cao nâng hạ(m) 12 12 12
Tốc độ nâng hạ
(m/min)
Tốc độ cao
(50/60Hz)
8.4/10 7.5/9 4.7/5.6
Tốc độ thấp
(50/60Hz)
0.84/1.0 0.75/0.9 0.47/0.56
Công suất Motor nâng
(Kw x P)
Tốc độ cao 3.7 x 4 5.5 x 4 5.5 x 6
Tốc độ thấp 0.4 x 4 1.1 x 4 1.0 x 6
Dây cáp Loại cáp 6 x 19 6 x 37 6 x 37
Đường kính(mm)x
Số cáp
8 x 4 9 x 4 12.5 x 4
Phanh Phanh đĩa điện từ
Con chạy Tốc độ chạy ngang
(m/min)
Tốc độ cao
(50/60Hz)
20/24 20/24 20/24
Tốc độ thấp
(50/60Hz)
13/16 13/16 13/16
Motor
(Kw x P)
Tốc độ cao 0.75 x 4 0.75 x 4 0.75 x 4
Tốc độ thấp 0.5 x 6 0.5 x 6 0.5 x 6
Kích thước
(mm)
H 415 420 510
R 950 950 1150
A 465 465 507
B 390 390 474
C 410 515 560
G 750 785 940
K 710 715 850
W 650 650 760
D 47 47 47
L 680 690 890
M 112 112 119
N 93 93 102
Φ P 140 140 165
Φ Q 170 170 195
Trọng lượng(Kg) 490 590 900
Rail (Kg/m) 15 15 15
 
Tải trọng (Tấn) 7.5 10 15 20 30
Mã sản phẩm KDWD 7.5 KDWD 10 KDWD 15 KDWD 20 KDWD 30
Palang Chiều cao nâng hạ(m) Palang 12 12 12 12
Tốc độ nâng hạ
(m/min)
Tốc độ cao
(50/60Hz)
3.1/3.8 3.7/4.5 3.5/4.2 3.5/4.2 2.3/2.8
Tốc độ thấp
(50/60Hz)
0.31/0.38 0.37/0.45 0.35/0.42 0.35/0.42 0.23/0.28
Công suất Motor nâng
(Kw x P)
Tốc độ cao 5.5 x 6 9 x 8 13 x 8 17 x 8 17 x 8
Tốc độ thấp 1.0 x 6 1.1 x 8 1.8 x 8 1.8 x 8 1.8 x 8
Dây cáp Loại cáp 6 x 37 6 x 37 6 x 37 6 x 37 6 x 37
Đường kính(mm)x
Số cáp
14 x 4 16 x 4 20 x 4 22.4 x 4 22.4 x 6
Phanh Phanh đĩa điện từ
Con chạy Tốc độ chạy ngang
(m/min)
Tốc độ cao
(50/60Hz)
12.5/15 12.5/15 12.5/15 12.5/15 12.5/15
Tốc độ thấp
(50/60Hz)
8.3/10 8.3/10 8.3/10 8.3/10 8.3/10
Motor
(Kw x P)
Tốc độ cao 0.75 x 4 0.75 x 4 1.5 x 4 1.5 x 4 1.5 x 4
(2units)
Tốc độ thấp 0.5 x 6 0.5 x 6 1.0 x 6 1.0 x 6 1.0 x 6
(2units)
Kích thước
(mm)
H 730 775 1175 1175 1480
R 1150 1150 1200 1300 1800
A 510 565 670 670 930
B 495 510 610 610 950
C 645 650 880 880 980
G 925 990 1110 1160 1405
K 835 955 1170 1220 1480
W 800 865 1000 1000 1540
D 58 58 58 58 70
L 850 850 870 935 1420
M 110 110 140 140 180
N 95 100 140 140 160
Φ P 165 165 220 220 250
Φ Q 195 195 250 250 280
Trọng lượng(Kg) 955 1265 1920 2385 3536
Rail (Kg/m) 15 15 22 22 30

 

Đánh giá

Bình luận